摔倒
[shuāi dǎo] [摔 倒]
ngã xuống; trượt ngã; quật ngã ai đó xuống đất
失去平衡跌在地上。
地上结了一层厚冰,很容易让人摔倒。
dì shàng jié le yì céng hòu bīng, hěn róng yì ràng rén shuāi dǎo.Trên mặt đất đóng một lớp băng dày, rất dễ khiến người ta ngã xuống.
雨太大了,你慢点走,别摔倒了。
yǔ tài dà le, nǐ màn diǎn zǒu, bié shuāi dǎo le.Mưa to quá, bạn đi chậm thôi, đừng để trượt ngã.
Trong bài: Trời mưa cầm ô · Trợ từ 着天啊,骑自行车的人摔倒了吗?有没有受伤?
tiān a, qí zì xíng chē de rén shuāi dǎo le ma? yǒu méi yǒu shòu shāng?Trời ơi, người đi xe đạp có ngã không? Có bị thương không?
Trong bài: Tường thuật một sự việc đã chứng kiến孩子摔倒后痛得咧嘴哭了起来。
hái zi shuāi dǎo hòu tòng de liě zuǐ kū le qǐ lái.Đứa trẻ sau khi ngã đau quá liền méo miệng khóc lên.