打倒
[dǎ dǎo] [打 倒]
lật đổ; đánh ngã; Đả đảo ... !
击倒或推翻
人民团结起来,终于打倒了压迫他们的势力。
rén mín tuán jié qǐ lái, zhōng yú dǎ dǎo le yā pò tā men de shì lì.Nhân dân đoàn kết lại và cuối cùng đã lật đổ được thế lực đang áp bức họ.
他一记重拳打倒了对手。
tā yí jì zhòng quán dǎ dǎo le duì shǒu.Anh ấy hạ gục đối thủ bằng một cú đấm mạnh.