打听
[dǎ ting] [打 THÍNH]
hỏi thăm; tìm hiểu; hỏi quanh
多方询问以了解情况
他在打听你的电话。
tā zài dǎ tīng nǐ de diàn huà.Anh ấy đang hỏi thăm số điện thoại của bạn.
是啊,你可以再打听一下那家公司的具体情况。
shì a, nǐ kě yǐ zài dǎ tīng yí xià nà jiā gōng sī de jù tǐ qíng kuàng.Đúng vậy, bạn có thể dò hỏi thêm về tình hình cụ thể của công ty đó.
Trong bài: Bàn ưu nhược điểm của một lựa chọn他千方百计打听老朋友的消息。
tā qiān fāng bǎi jì dǎ tīng lǎo péng yǒu de xiāo xī.Anh ấy tìm đủ mọi cách để dò la tin tức về người bạn cũ.
随意打听他人的隐私是不礼貌的。
suí yì dǎ tīng tā rén de yǐn sī shì bù lǐ mào de.Tùy tiện thăm hỏi bí mật riêng tư của người khác là không lịch sự.