了解【瞭解】
[liǎo jiě] [了 解]
hiểu; nhận ra; tìm hiểu
对事物知道得清楚明白
我很了解他的脾气。
wǒ hěn liǎo jiě tā de pí qì.Tôi rất hiểu tính khí của anh ấy.
当然可以。你想先了解哪方面?
dāng rán kě yǐ. nǐ xiǎng xiān liǎo jiě nǎ fāng miàn?Tất nhiên được. Em muốn tìm hiểu mặt nào trước?
Trong bài: Hỏi thông tin một khoá học了解当地的风俗对旅行很重要。
liǎo jiě dāng dì de fēng sú duì lǚ xíng hěn zhòng yào.Tìm hiểu phong tục địa phương rất quan trọng khi đi du lịch.
先别急,你了解项目的目标吗?
xiān bié jí, nǐ liǎo jiě xiàng mù dì mù biāo ma?Đừng vội, em hiểu mục tiêu của dự án không?
Trong bài: Dự án này ai phụ trách · 由