生疏
[shēng shū] [生 疏]
không quen; lạ lẫm; mất thuần thục
不熟悉或不亲近
很久不弹钢琴,我的指法有些生疏了。
hěn jiǔ bù tán gāng qín, wǒ de zhǐ fǎ yǒu xiē shēng shū le.Lâu rồi không chơi đàn piano, ngón đàn của tôi có phần gượng gạo rồi.
[shēng shū] [生 疏]
không quen; lạ lẫm; mất thuần thục
不熟悉或不亲近
很久不弹钢琴,我的指法有些生疏了。
hěn jiǔ bù tán gāng qín, wǒ de zhǐ fǎ yǒu xiē shēng shū le.Lâu rồi không chơi đàn piano, ngón đàn của tôi có phần gượng gạo rồi.