熟练【熟練】
[shú liàn] [熟 练]
thành thạo; giỏi; kỹ năng cao
因常做而技术精通。
他能熟练地使用电脑工作。
tā néng shú liàn dì shǐ yòng diàn nǎo gōng zuò.Anh ấy có thể sử dụng máy tính làm việc một cách thành thạo.
当然,光看是不能让你熟练表达的。
dāng rán, guāng kàn shì bù néng ràng nǐ shú liàn biǎo dá de.Tất nhiên, chỉ nhìn thì không thể giúp em diễn đạt thành thạo.
Trong bài: Một chút tự tin cũng không có khi thuyết trình · 一…都/也不…真的吗?我看你平时处理业务那么熟练,真羡慕。
zhēn de ma? wǒ kàn nǐ píng shí chǔ lǐ yè wù nà me shú liàn, zhēn xiàn mù.Thật không anh? Em thấy bình thường anh xử lý nghiệp vụ thành thạo thế, thật ngưỡng mộ.
Trong bài: Chia sẻ kinh nghiệm với người mới纺织工人熟练地交织着经纬线。
fǎng zhī gōng rén shú liàn dì jiāo zhī zhe jīng wěi xiàn.Công nhân dệt may thuần thục đan xen các sợi dọc và sợi ngang.