内行【內行】
[nèi háng] [内 行]
chuyên gia; thành thạo; có kinh nghiệm
指对某种工作或业务十分熟悉的人。
他是电脑维修的内行。
tā shì diàn nǎo wéi xiū de nèi háng.Anh ấy là chuyên gia sửa máy tính.
rành rọt, thành thạo, am hiểu
对某种行业、业务或技术精通、熟悉。
他在木工这方面干得非常内行。
tā zài mù gōng zhè fāng miàn gān de fēi cháng nèi háng.Anh ấy làm việc vô cùng thành thạo trong ngành thợ mộc này.