实行【實行】
[shí xíng] [实 行]
thực hiện; tiến hành; đưa vào thực tiễn
把计划付诸实践
学校实行了新的规定。
xué xiào shí xíng le xīn de guī dìng.Nhà trường đã thực hiện quy định mới.
公司从本周开始实行新的垃圾分类规定了。
gōng sī cóng běn zhōu kāi shǐ shí xíng xīn de lā jī fēn lèi guī dìng le.Công ty bắt đầu thực hiện quy định phân loại rác mới từ tuần này rồi.
Trong bài: Quan điểm về phân loại rác công sở · 对于该公司目前实行八小时工作制。
gāi gōng sī mù qián shí xíng bā xiǎo shí gōng zuò zhì.Công ty này hiện tại thực hiện chế độ làm việc tám giờ.
嗯,你今天重新排班,从明天开始实行轮换机制。
èn, nǐ jīn tiān chóng xīn pái bān, cóng míng tiān kāi shǐ shí xíng lún huàn jī zhì.Ừm, em hôm nay xếp lại lịch trực, từ ngày mai bắt đầu thực hiện cơ chế luân chuyển.
Trong bài: Nguy cơ kiệt sức nghề nghiệp của nhân viên công tác xã hội · 不但…而且…