实践【實踐】
[shí jiàn] [实 践]
thực hành; đưa vào thực tiễn; thực hiện (một lời hứa)
履行诺言或亲自去做
只有把理论付诸实践,才能检验其正确性。
zhǐ yǒu bǎ lǐ lùn fù zhū shí jiàn, cái néng jiǎn yàn qí zhèng què xìng.Chỉ khi đưa lý thuyết vào thực tiễn mới có thể kiểm chứng tính đúng đắn của nó.
因为缺乏实践经验,所以我心里没什么底气。
yīn wèi quē fá shí jiàn jīng yàn, suǒ yǐ wǒ xīn lǐ méi shén me dǐ qì.Vì thiếu kinh nghiệm thực tế, nên trong lòng em không có đủ tự tin.
Trong bài: Năm nghỉ hay đi thực tập ngay · 既然……就……这个设想在实践中遇到了困难。
zhè ge shè xiǎng zài shí jiàn zhōng yù dào le kùn nán.Giả thiết này đã gặp khó khăn trong thực tế.
做过的。在学校时,我积累了丰富的实践经验。
zuò guo de. zài xué xiào shí, wǒ jī lěi le fēng fù de shí jiàn jīng yàn.Em làm rồi ạ. Khi ở trường, em đã tích lũy được kinh nghiệm thực tiễn phong phú.
Trong bài: Phỏng vấn xin thực tập