履行
[lǚ xíng] [履 行]
thực hiện (nghĩa vụ của mình); tiến hành (một nhiệm vụ); thi hành (một thỏa thuận)
实践自己答应做的或承担的事。
双方签订合同后,必须按时履行各自的义务,否则将承担法律责任。
shuāng fāng qiān dìng hé tong hòu, bì xū àn shí lǚ xíng gè zì de yì wù, fǒu zé jiāng chéng dān fǎ lǜ zé rèn.Sau khi hai bên ký hợp đồng, phải thực hiện nghĩa vụ của mình đúng hạn, nếu không sẽ phải chịu trách nhiệm pháp lý.
不仅如此,他们实际上从未真正履行社会责任。
bù jǐn rú cǐ, tā men shí jì shang cóng wèi zhēn zhèng lǚ xíng shè huì zé rèn.Không chỉ vậy, trên thực tế họ chưa từng thực sự thực hiện trách nhiệm xã hội.
Trong bài: Tẩy xanh trong trách nhiệm doanh nghiệp依法履行检察职能是他的职责。
yī fǎ lǚ xíng jiǎn chá zhí néng shì tā de zhí zé.Thực hiện chức năng kiểm sát theo pháp luật là trách nhiệm của ông ấy.
依法履行公职是公职人员的责任。
yī fǎ lǚ xíng gōng zhí shì gōng zhí rén yuán de zé rèn.Thực hiện công vụ theo pháp luật là trách nhiệm của cán bộ công chức.