违反【違反】
[wéi fǎn] [违 反]
vi phạm (pháp luật)
不符合法则、规律或规程。
违反交通规则是非常危险的。
wéi fǎn jiāo tōng guī zé shì fēi cháng wēi xiǎn de.Vi phạm luật giao thông là việc rất nguy hiểm.
但凡违反规定的人,都会受到处理,没有任何例外。
dàn fán wéi fǎn guī dìng de rén, dōu huì shòu dào chǔ lǐ, méi yǒu rèn hé lì wài.Phàm là ai vi phạm quy định đều sẽ bị xử lý, không có bất kỳ ngoại lệ nào.
Trong bài: Phàm là ai vi phạm quy định đều bị xử lý · 但凡违反交通规则的司机会被处罚。
wéi fǎn jiāo tōng guī zé de sī jī huì bèi chǔ fá.Tài xế vi phạm luật giao thông sẽ bị xử phạt.
问题在于它在后台持续收集数据,这违反了数据安全与保护法。
wèn tí zài yú tā zài hòu tái chí xù shōu jí shù jù, zhè wéi fǎn le shù jù ān quán yǔ bǎo hù fǎ.Vấn đề ở chỗ nó liên tục thu thập dữ liệu ở nền, điều này vi phạm Luật an toàn và bảo vệ dữ liệu.
Trong bài: Tranh biện về giới hạn thu thập dữ liệu cá nhân của ứng dụng