负【負】
[fù]
1.mang; cõng; quay lưng
背负、承担或背对着
既然担任了组长,他就必须负起这个责任。
jì rán dān rèn le zǔ zhǎng, tā jiù bì xū fù qǐ zhè ge zé rèn.Đã đảm nhiệm vai trò tổ trưởng, anh ấy phải gánh vác trách nhiệm này.
2.thua; thất bại
输、失败
这场足球赛我们队二比三负于对手。
zhè chǎng zú qiú sài wǒ men duì èr bǐ sān fù yú duì shǒu.Trận bóng đá này đội chúng tôi thua đối thủ với tỷ số 2-3.
3.phụ lòng; bội bạc
背叛、辜负
我绝不会负你对我的一片深情。
wǒ jué bú huì fù nǐ duì wǒ de yí piàn shēn qíng.Tôi tuyệt đối không phụ tình cảm sâu nặng của bạn dành cho tôi.
âm (số âm, điện cực âm)
小于零的或具有负电的
今年的利润增长率变成了负数。
jīn nián de lì rùn zēng zhǎng lǜ biàn chéng le fù shù.Tỷ lệ tăng trưởng lợi nhuận năm nay đã thành số âm.
我打字比较快,我负责写报告。
wǒ dǎ zì bǐ jiào kuài, wǒ fù zé xiě bào gào.Tôi đánh máy khá nhanh, tôi phụ trách viết báo cáo.
Trong bài: Thảo luận thời hạn dự án nhóm照顾病人是一件负担很重的事。
zhào gù bìng rén shì yí jiàn fù dān hěn zhòng de shì.Chăm sóc người bệnh là một việc có gánh nặng rất lớn.
你的口语很好,你负责做汇报。
nǐ de kǒu yǔ hěn hǎo, nǐ fù zé zuò huì bào.Khẩu ngữ của bạn rất tốt, bạn phụ trách làm thuyết trình.
Trong bài: Thảo luận thời hạn dự án nhóm