存心
[cún xīn] [存 心]
cố ý
蓄意,怀着某种心思。
他不是存心想要伤害你的。
tā bú shì cún xīn xiǎng yào shāng hài nǐ de.Anh ấy không cố ý muốn làm tổn thương bạn đâu.
nảy sinh ý định, giữ lòng
怀着某种念头或心思。
只要存心做好事,什么时候都不晚。
zhǐ yào cún xīn zuò hǎo shì, shén me shí hòu dōu bù wǎn.Chỉ cần có tâm làm việc tốt thì lúc nào cũng không muộn.