XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 3

决心【決心】

[jué xīn] [决 心]

quyết tâm; sự kiên quyết; quyết đoán

坚定不移的意志

我下了决心学好汉语。

wǒ xià le jué xīn xué hǎo hàn yǔ.

Tôi đã hạ quyết tâm học tốt tiếng Trung.

quyết tâm (làm việc gì đó)

下定决心去做某事

他决心改掉熬夜的坏毛病。

tā jué xīn gǎi diào áo yè de huài máo bìng.

Anh ấy quyết tâm bỏ thói quen xấu thức khuya.

个

您说得对,传统观念根深蒂固,确实需要下决心去扭转。

nín shuō de duì, chuán tǒng guān niàn gēn shēn dì gù, què shí xū yào xià jué xīn qù niǔ zhuǎn.

Thầy nói đúng, quan niệm truyền thống ăn sâu bám rễ, quả thực cần hạ quyết tâm xoay chuyển.

Trong bài: Cải cách đào tạo liên ngành trong giáo dục đại học · 尽管…还是…

谁也拦不住他追求梦想的决心。

shuí yě lán bú zhù tā zhuī qiú mèng xiǎng de jué xīn.

Không ai có thể cản được quyết tâm theo đuổi ước mơ của anh ấy.

大多数人并非一时冲动,而是隐忍了一段时间,最终才下定决心。

dà duō shù rén bìng fēi yì shí chōng dòng, ér shì yǐn rěn le yí duàn shí jiān, zuì zhōng cái xià dìng jué xīn.

Đa số không phải bốc đồng nhất thời, mà đã nhẫn nhịn một thời gian, cuối cùng mới hạ quyết tâm.

Trong bài: Lý do chẳng ngoài mấy điều quen thuộc · 不外乎