下决心【下決心】
[xià jué xīn] [下 决 心]
quyết tâm; quyết định
坚定意志,做决定
经过深思熟虑,他终于下决心放弃稳定的高薪职位,全身心投入乡村支教。
jīng guò shēn sī shú lǜ, tā zhōng yú xià jué xīn fàng qì wěn dìng de gāo xīn zhí wèi, quán shēn xīn tóu rù xiāng cūn zhī jiào.Sau khi cân nhắc kỹ, anh ấy cuối cùng đã quyết tâm từ bỏ vị trí lương cao ổn định để dạy học tình nguyện tại nông thôn.
您说得对,传统观念根深蒂固,确实需要下决心去扭转。
nín shuō de duì, chuán tǒng guān niàn gēn shēn dì gù, què shí xū yào xià jué xīn qù niǔ zhuǎn.Thầy nói đúng, quan niệm truyền thống ăn sâu bám rễ, quả thực cần hạ quyết tâm xoay chuyển.
Trong bài: Cải cách đào tạo liên ngành trong giáo dục đại học · 尽管…还是…学校必须下决心为长周期基础研究提供制度兜底,解除后顾之忧。
xué xiào bì xū xià jué xīn wèi cháng zhōu qī jī chǔ yán jiū tí gōng zhì dù dōu dǐ, jiě chú hòu gù zhī yōu.Nhà trường bắt buộc phải hạ quyết tâm cung cấp bảo đảm thể chế cho nghiên cứu cơ bản chu kỳ dài, xóa bỏ nỗi lo phía sau.
Trong bài: Cải tổ cơ chế tuyển dụng học thuật phi biên chế ở đại học为了身体健康,他下决心戒掉了熬夜。
wèi le shēn tǐ jiàn kāng, tā xià jué xīn jiè diào le áo yè.Vì sức khỏe, anh ấy quyết tâm bỏ thói quen thức khuya.