决
[jué]
quyết định; xác định; xử tử (ai đó)
决定了,我打算留在这个城市。
jué dìng le, wǒ dǎ suàn liú zài zhè ge chéng shì.Quyết định rồi, mình dự định ở lại thành phố này.
Trong bài: Quyết định nơi làm việc sau tốt nghiệp · 到底这个问题我们大多已经解决了。
zhè ge wèn tí wǒ men dà duō yǐ jīng jiě jué le.Vấn đề này phần lớn chúng tôi đã giải quyết xong.
那大家对这个决定是什么态度?
nà dà jiā duì zhè ge jué dìng shì shén me tài dù?Vậy mọi người có thái độ thế nào với quyết định này ạ?
Trong bài: Ai nấy đều ủng hộ quyết định này · 无不