决不【決不】
[jué bù] [决 BẤT]
tuyệt đối không; nhất quyết không
一定不,坚决不
面对任何困难,我们都决不退缩。
miàn duì rèn hé kùn nán, wǒ men dōu jué bù tuì suō.Đối mặt với bất kỳ khó khăn nào, chúng tôi tuyệt đối không lùi bước.
真的吗?公共交通如果不完善,补贴也解决不了。
zhēn de ma? gōng gòng jiāo tōng rú guǒ bù wán shàn, bǔ tiē yě jiě jué bù liǎo.Thật sao? Giao thông công cộng nếu chưa hoàn thiện thì trợ cấp cũng chẳng giải quyết được.
Trong bài: Tranh cãi về việc áp thuế phát thải carbon lên xe cá nhân听过啊,就是大家只完成本职工作,坚决不加班。
tīng guo a, jiù shì dà jiā zhǐ wán chéng běn zhí gōng zuò, jiān jué bù jiā bān.Tớ nghe rồi, chính là mọi người chỉ hoàn thành việc bổn phận, kiên quyết không tăng ca.
Trong bài: Phân tích hiện tượng nghỉ việc thầm lặng平台推卸责任很常见,只靠举报恐怕解决不了问题。
píng tái tuī xiè zé rèn hěn cháng jiàn, zhǐ kào jǔ bào kǒng pà jiě jué bù le wèn tí.Việc nền tảng đùn đẩy trách nhiệm rất phổ biến, chỉ dựa vào báo cáo e rằng không giải quyết được vấn đề.
Trong bài: Khởi kiện hành vi xâm phạm quyền chân dung do AI tạo sinh · 不得不