从不【從不】
[cóng bù] [从 BẤT]
không bao giờ
从来不,表示始终没有某种行为
他生活很有规律,晚上从不熬夜工作。
tā shēng huó hěn yǒu guī lǜ, wǎn shàng cóng bù áo yè gōng zuò.Cuộc sống của anh ấy rất có nề nếp, buổi tối không bao giờ thức khuya làm việc.
对啊,而且下班后她也经常主动留下来加班,从不敷衍。
duì a, ér qiě xià bān hòu tā yě jīng cháng zhǔ dòng liú xià lái jiā bān, cóng bù fū yǎn.Đúng ạ, hơn nữa tan làm cô ấy còn thường chủ động ở lại tăng ca, không bao giờ qua loa.
Trong bài: Sự cố gắng của cô ấy là điều không thể nghi ngờ · 毋庸置疑我们要学会从不同角度看事物。
wǒ men yào xué huì cóng bù tóng jiǎo dù kàn shì wù.Chúng ta cần học cách nhìn sự vật từ nhiều góc độ khác nhau.
老师从不偏袒或护短任何学生。
lǎo shī cóng bù piān tǎn huò hù duǎn rèn hé xué shēng.Giáo viên không bao giờ thiên vị hay bao che khuyết điểm cho bất kỳ học sinh nào.