不曾
[bù céng] [BẤT 曾]
chưa từng; chưa bao giờ
表示过去未发生过或没有做过
离开家乡之后,他从不曾忘记家人的关心。
lí kāi jiā xiāng zhī hòu, tā cóng bù céng wàng jì jiā rén de guān xīn.Sau khi rời quê hương, anh ấy chưa từng quên sự quan tâm của người nhà.
你难道就不曾感到焦虑或者动摇吗?
nǐ nán dào jiù bù céng gǎn dào jiāo lǜ huò zhě dòng yáo ma?Chẳng lẽ cậu chưa từng cảm thấy lo âu hoặc dao động sao?
Trong bài: Áp lực nghiên cứu học thuật · 唯有无论遇到什么挫折,他都不曾畏缩。
wú lùn yù dào shén me cuò zhé, tā dōu bù céng wèi suō.Bất kể gặp phải trắc trở gì, anh ấy chưa từng chùn bước.
他虽然生活简朴,却从不曾亏待家人。
tā suī rán shēng huó jiǎn pǔ, què cóng bù céng kuī dài jiā rén.Tuy sống rất giản dị, ông chưa bao giờ để người nhà phải chịu thiệt thòi.
