不同
[bù tóng] [BẤT 同]
khác; riêng biệt; không giống
彼此不一样,有差别
我们有不同的书。
wǒ men yǒu bù tóng de shū.Chúng tôi có những cuốn sách khác nhau.
是啊,这是不同颜色的垃圾桶。
shì a, zhè shì bù tóng yán sè de lā jī tǒng.Đúng vậy, đây là những thùng rác màu sắc khác nhau.
Trong bài: Phân loại rác trong trường · 越来越他们两人的家庭背景完全不同。
tā men liǎng rén de jiā tíng bèi jǐng wán quán bù tóng.Hoàn cảnh gia đình của hai người họ hoàn toàn khác nhau.
具体怎么安排?跟以前有什么不同?
jù tǐ zěn me ān pái? gēn yǐ qián yǒu shén me bù tóng?Cụ thể em sắp xếp thế nào? Có gì khác trước đây?
Trong bài: Cải tiến phương pháp nhờ đó tăng hiệu quả · 从而