二
[èr]
hai; 2; (tiếng Bắc Kinh) ngu ngốc
数字二,口语也指傻气
我有二本书。
wǒ yǒu èr běn shū.Tôi có hai cuốn sách.
太好了,要送到二楼我的房间。
tài hǎo le, yào sòng dào èr lóu wǒ de fáng jiān.Tốt quá, cần đưa đến phòng mình ở tầng hai.
Trong bài: Nhờ vác đồ nặng giúp从这里到学校大约要二十分钟。
cóng zhè lǐ dào xué xiào dà yuē yào èr shí fēn zhōng.Từ đây đến trường mất khoảng hai mươi phút.
嗯,我有很多十块和二十块的。
èn, wǒ yǒu hěn duō shí kuài hé èr shí kuài de.Ừm, tớ có rất nhiều tờ 10 tệ và 20 tệ.
Trong bài: Nhờ đổi tiền mặt mua đồ