XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 1

第二

[dì èr] [第 二]

thứ hai; số hai; kế tiếp

顺序在第一之后

他是第二名。

tā shì dì èr míng.

Anh ấy xếp thứ hai.

嗯,我已经做到第二部分了。

èn, wǒ yǐ jīng zuò dào dì èr bù fen le.

Vâng, em đã làm đến phần thứ hai rồi.

Trong bài: Nghe tin tức tiếng Trung có hiểu không · Bổ ngữ khả năng

对,有时下班晚,第二天还要上课。

duì, yǒu shí xià bān wǎn, dì èr tiān hái yào shàng kè.

Đúng vậy, đôi khi em tan làm muộn, hôm sau còn phải đi học.

Trong bài: Công việc vất vả nhưng đáng giá · 虽然…但是…

这则声明发表在报纸的第二版。

zhè zé shēng míng fā biǎo zài bào zhǐ de dì èr bǎn.

Lời tuyên bố này được đăng ở trang thứ hai của tờ báo.