第二天
[dì èr tiān] [第 二 天]
ngày hôm sau; hôm sau
对,有时下班晚,第二天还要上课。
duì, yǒu shí xià bān wǎn, dì èr tiān hái yào shàng kè.Đúng vậy, đôi khi em tan làm muộn, hôm sau còn phải đi học.
Trong bài: Công việc vất vả nhưng đáng giá · 虽然…但是…熬夜加班的后遗症就是第二天精神萎靡。
áo yè jiā bān de hòu yí zhèng jiù shì dì èr tiān jīng shén wěi mǐ.Hậu quả của việc thức đêm tăng ca là ngày hôm sau tinh thần uể oải.
是吗?你一整晚没睡,第二天写了多少字?
shì ma? nǐ yì zhěng wǎn méi shuì, dì èr tiān xiě le duō shǎo zì?Thế à? Cậu cả đêm không ngủ, hôm sau viết được bao nhiêu chữ?
Trong bài: Áp lực tâm lý nghiên cứu sinh · 反而