次日
[cì rì] [次 日]
ngày hôm sau
紧接着的第二天。
会议决定次日继续讨论这个问题。
huì yì jué dìng cì rì jì xù tǎo lùn zhè ge wèn tí.Cuộc họp quyết định ngày hôm sau tiếp tục thảo luận vấn đề này.
听君一席话,我顿开茅塞,这就着手将次日的各项交付指标及责任链条梳理成清单。
tīng jūn yì xí huà, wǒ dùn kāi máo sāi, zhè jiù zhuó shǒu jiāng cì rì de gè xiàng jiāo fù zhǐ biāo jí zé rèn liàn tiáo shū lǐ chéng qīng dān.Nghe cậu phân tích mình vỡ lẽ ra nhiều điều, giờ mình sẽ bắt tay vào lập danh sách các chỉ tiêu bàn giao và chuỗi trách nhiệm của ngày mai ngay.
Trong bài: Ghi chú lại để khỏi quên · 以免