今日
[jīn rì] [今 日]
1.hôm nay
指说话当天,即今天
今日的天气非常适合去户外散步。
jīn rì de tiān qì fēi cháng shì hé qù hù wài sàn bù.Thời tiết hôm nay rất thích hợp để ra ngoài đi dạo.
2.ngày nay; hiện nay
指现在、如今这个时代
今日世界变化越来越快。
jīn rì shì jiè biàn huà yuè lái yuè kuài.Thế giới ngày nay thay đổi ngày càng nhanh.
怎会如此?今日启程前我查阅过气象数据,本场明明是晴空万里啊。
zěn huì rú cǐ? jīn rì qǐ chéng qián wǒ chá yuè guò qì xiàng shù jù, běn chǎng míng míng shì qíng kōng wàn lǐ a.Sao lại thế được? Trước khi xuất phát hôm nay mình đã tra cứu dữ liệu khí tượng, tại sân bay này rõ ràng là trời quang mây tạnh mà.
Trong bài: Chuyến bay bị hoãn vì thời tiết · 由于…因此…久仰大名,今日终于得以相见。
jiǔ yǎng dà míng, jīn rì zhōng yú dé yǐ xiāng jiàn.Ngưỡng mộ đại danh đã lâu, hôm nay cuối cùng cũng được gặp mặt.
老友久阔,今日相见格外亲切。
lǎo yǒu jiǔ kuò, jīn rì xiāng jiàn gé wài qīn qiè.Bạn cũ xa cách đã lâu, hôm nay gặp lại cảm thấy vô cùng thân thiết.