XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 2

今后【今後】

[jīn hòu] [今 后]

sau này; từ nay trở đi; trong tương lai

从现在起往后的时间

我今后好好学习。

wǒ jīn hòu hǎo hǎo xué xí.

Sau này tôi sẽ học hành chăm chỉ.

很好,那对于今后可能出现的类似故障,有什么预防措施?

hěn hǎo, nà duì yú jīn hòu kě néng chū xiàn de lèi sì gù zhàng, yǒu shén me yù fáng cuò shī?

Rất tốt, vậy tổ chức có biện pháp phòng ngừa nào cho sự cố tương tự sau này?

Trong bài: Đưa ra tuyên bố ngắn trước công chúng

好提议!那今后在公开会议上,我们就先核对数据,私下再讨论改进策略。

hǎo tí yì! nà jīn hòu zài gōng kāi huì yì shàng, wǒ men jiù xiān hé duì shù jù, sī xià zài tǎo lùn gǎi jìn cè lüè.

Đề xuất hay! Vậy sau này trong các cuộc họp công khai, chúng ta sẽ đối chiếu dữ liệu trước, riêng tư mới thảo luận chiến lược cải tiến.

Trong bài: Xử lý xung đột văn hóa doanh nghiệp đa quốc gia

谨受教。今后在统筹项目时,我会优先剖析客户诉求,并严格把控交付成果的品质。

jǐn shòu jiào. jīn hòu zài tǒng chóu xiàng mù shí, wǒ huì yōu xiān pōu xī kè hù sù qiú, bìng yán gé bǎ kòng jiāo fù chéng guǒ de pǐn zhì.

Em xin ghi nhớ lời dạy. Sau này khi điều phối dự án, em sẽ ưu tiên phân tích mong muốn của khách hàng, và kiểm soát nghiêm ngặt chất lượng của kết quả bàn giao.

Trong bài: Xây dựng văn hoá công ty · 以…为…