此后【此後】
[cǐ hòu] [此 后]
sau việc này; về sau; từ nay về sau
从这以后
毕业后他去了国外,此后我们很少联系。
bì yè hòu tā qù le guó wài, cǐ hòu wǒ men hěn shǎo lián xì.Sau khi tốt nghiệp anh ấy ra nước ngoài, sau đó chúng tôi hiếm khi liên lạc.
[cǐ hòu] [此 后]
sau việc này; về sau; từ nay về sau
从这以后
毕业后他去了国外,此后我们很少联系。
bì yè hòu tā qù le guó wài, cǐ hòu wǒ men hěn shǎo lián xì.Sau khi tốt nghiệp anh ấy ra nước ngoài, sau đó chúng tôi hiếm khi liên lạc.