背后【背後】
[bèi hòu] [背 后]
phía sau; ở đằng sau; phía sau lưng
位于人或物体后面的位置
小猫躲在门背后。
xiǎo māo duǒ zài mén bèi hòu.Con mèo con trốn ở sau cửa.
sau lưng; ngấm ngầm
不公开、在别人不知道时
有些人喜欢在背后搞小动作。
yǒu xiē rén xǐ huan zài bèi hòu gǎo xiǎo dòng zuò.Có người thích làm trò lén lút đằng sau.
这直接触及了技术应用背后的伦理底线。
zhè zhí jiē chù jí le jì shù yìng yòng bèi hòu de lún lǐ dǐ xiàn.Điều này chạm trực tiếp vào ranh giới đạo đức đằng sau việc ứng dụng công nghệ.
Trong bài: Đạo đức can thiệp giao diện não-máy tính · 未尝不在工作中要提防小人背后损人。
zài gōng zuò zhōng yào dī fáng xiǎo rén bèi hòu sǔn rén.Trong công việc cần đề phòng kẻ tiểu nhân hãm hại sau lưng.
这很正常,背后的算法就是这么设计的。
zhè hěn zhèng cháng, bèi hòu de suàn fǎ jiù shì zhè me shè jì de.Điều này rất bình thường, thuật toán đằng sau chính là được thiết kế như vậy.
Trong bài: Bong bóng thông tin thuật toán · 只要……就……