当面【當面】
[dāng miàn] [当 面]
trước mặt ai; đối diện với ai
面对面地;在本人面前。
有什么意见最好当面提出来,方便大家沟通解决。
yǒu shén me yì jiàn zuì hǎo dāng miàn tí chū lái, fāng biàn dà jiā gōu tōng jiě jué.Có ý kiến gì tốt nhất nên nêu trực tiếp trước mặt để tiện trao đổi giải quyết.
好的,我听您的,改天请您喝茶,再当面道谢。
hǎo de, wǒ tīng nín de, gǎi tiān qǐng nín hē chá, zài dāng miàn dào xiè.Vâng, em nghe lời thầy, hôm nào đó mời thầy uống trà rồi cảm ơn trực tiếp.
Trong bài: Cảm ơn trang trọng vì sự giúp đỡ lớn原来如此。毕竟你们是好朋友,你应该当面向他解释清楚。
yuán lái rú cǐ. bì jìng nǐ men shì hǎo péng yǒu, nǐ yīng gāi dāng miàn xiàng tā jiě shì qīng chǔ.Thì ra là vậy. Suy cho cùng các em là bạn tốt, em nên trực tiếp giải thích rõ ràng với cậu ấy.
Trong bài: Hoà giải mâu thuẫn giữa hai bạn你别暗中搞鬼,有话当面说清楚。
nǐ bié àn zhōng gǎo guǐ, yǒu huà dāng miàn shuō qīng chǔ.Cậu đừng giở trò sau lưng, có gì hãy nói rõ trước mặt.