公然
[gōng rán] [公 然]
một cách công khai; công khai; không che giấu
毫无顾忌地公开进行
他公然违反公司规定,最终被辞退了。
tā gōng rán wéi fǎn gōng sī guī dìng, zuì zhōng bèi cí tuì le.Anh ấy công khai vi phạm quy định công ty, cuối cùng bị sa thải.
他竟敢公然向前辈叫板,实在大胆。
tā jìng gǎn gōng rán xiàng qián bèi jiào bǎn, shí zài dà dǎn.Cậu ấy dám công khai thách thức tiền bối, thật quá to gan.
他竟敢在考试中公然作弊,令老师非常失望。
tā jìng gǎn zài kǎo shì zhōng gōng rán zuò bì, lìng lǎo shī fēi cháng shī wàng.Cậu ta lại dám công nhiên gian lận trong giờ thi, khiến giáo viên vô cùng thất vọng.
任何公然侮辱他人的言行都将受到法律制裁。
rèn hé gōng rán wǔ rǔ tā rén de yán xíng dōu jiāng shòu dào fǎ lǜ zhì cái.Mọi lời nói và hành vi xúc phạm người khác công khai đều sẽ bị pháp luật chế tài.