公平
[gōng píng] [公 平]
công bằng; không thiên vị
公正平等,不偏袒任何一方
老师对大家很公平。
lǎo shī duì dà jiā hěn gōng píng.Thầy giáo rất công bằng với mọi người.
可是我觉得这样对留学生不太公平。
kě shì wǒ jué de zhè yàng duì liú xué shēng bú tài gōng píng.Nhưng em thấy như vậy không công bằng lắm với lưu học sinh.
Trong bài: Chấm bài bằng AI có công bằng không · 不管……都……公平原则应该体现在每个环节。
gōng píng yuán zé yīng gāi tǐ xiàn zài měi gè huán jié.Nguyên tắc công bằng cần được thể hiện ở mọi khâu.
很公平。做完以后,我们一起去吃饭吧。
hěn gōng píng. zuò wán yǐ hòu, wǒ men yì qǐ qù chī fàn ba.Rất công bằng. Làm xong, chúng ta cùng đi ăn nhé.
Trong bài: Thương lượng phân công việc nhà