公平合理
[gōng píng hé lǐ] [公 平 合 理]
công bằng; hợp lý
大卫,关于本次跨界含水层开发,我方认为必须恪守公平合理利用原则。
dà wèi, guān yú běn cì kuà jiè hán shuǐ céng kāi fā, wǒ fāng rèn wéi bì xū kè shǒu gōng píng hé lǐ lì yòng yuán zé.Đại Vệ, về việc khai thác tầng ngậm nước xuyên biên giới lần này, bên tôi cho rằng phải tuân thủ nghiêm ngặt nguyên tắc sử dụng công bằng và hợp lý.
Trong bài: Đàm phán hạn ngạch khai thác nguồn nước ngầm xuyên biên giới