不偏不倚
[bù piān bù yǐ] [BẤT 偏 BẤT 倚]
công bằng; không thiên vị; không thiên lệch
说话做事应当公正,做到不偏不倚。
shuō huà zuò shì yīng dāng gōng zhèng, zuò dào bù piān bù yǐ.Nói năng làm việc nên công chính, không thiên lệch.
儒家倡导的中庸之道强调做事不偏不倚、恰到好处。
rú jiā chàng dǎo de zhōng yōng zhī dào qiáng diào zuò shì bù piān bù yǐ, qià dào hǎo chù.Đạo trung dung do Nho gia khởi xướng nhấn mạnh việc làm việc không thiên lệch, vừa đúng mực.