公正
[gōng zhèng] [公 正]
công bằng; công chính; bình đẳng
公平正直,不偏不倚
法官做出了公正的判决。
fǎ guān zuò chū le gōng zhèng de pàn jué.Thẩm phán đã đưa ra phán quyết công bằng.
sự công bằng; công lý
指公平正直的品质或原则
我们必须维护社会的公正。
wǒ men bì xū wéi hù shè huì de gōng zhèng.Chúng ta phải bảo vệ sự công bằng trong xã hội.
真正的魅力难道不是建立在绝对公正之上吗?
zhēn zhèng de mèi lì nán dào bú shì jiàn lì zài jué duì gōng zhèng zhī shàng ma?Sức hấp dẫn đích thực chẳng lẽ không được xây dựng trên sự công bằng tuyệt đối sao?
Trong bài: Tranh cãi về việc áp dụng AI thay thế trọng tài thể thao任何人都不许干涉司法公正。
rèn hé rén dōu bù xǔ gān shè sī fǎ gōng zhèng.Không ai được phép can thiệp vào sự công bằng tư pháp.
所以说,人工智能判罚能最大程度保证公平公正。
suǒ yǐ shuō, rén gōng zhì néng pàn fá néng zuì dà chéng dù bǎo zhèng gōng píng gōng zhèng.Thế nên mới nói, trí tuệ nhân tạo phán quyết có thể đảm bảo công bằng công chính ở mức tối đa.
Trong bài: Tranh cãi về việc áp dụng AI thay thế trọng tài thể thao