真正
[zhēn zhèng] [真 正]
chính hãng; thật; đúng; thật sự; quả thật
副词,强调确实、不假
他是真正的朋友。
tā shì zhēn zhèng de péng yǒu.Anh ấy là người bạn chân chính.
但租房总觉得没有真正的家。
dàn zū fáng zǒng jué de méi yǒu zhēn zhèng de jiā.Nhưng thuê nhà luôn cảm thấy chưa có nhà thực sự.
Trong bài: Thảo luận mua nhà hay thuê nhà她从画画中找到了真正的乐趣。
tā cóng huà huà zhōng zhǎo dào le zhēn zhèng de lè qù.Cô ấy tìm thấy niềm vui thật sự trong việc vẽ tranh.
没错,这样能确保减排目标真正落实。
méi cuò, zhè yàng néng què bǎo jiǎn pái mù biāo zhēn zhèng luò shí.Không sai, như vậy có thể đảm bảo mục tiêu giảm phát thải thực sự được thực hiện.
Trong bài: Đàm phán khí hậu quốc tế · 与其…不如…