真的
[zhēn de] [真 的]
thực sự; thật sự; quả thật; thật; đúng; chính xác; (toán) chính quy
表示真实、确实或正确
这真的好。
zhè zhēn de hǎo.Cái này thực sự tốt.
真的,黑色的比红色的轻很多。
zhēn de, hēi sè de bǐ hóng sè de qīng hěn duō.Thật đấy, màu đen nhẹ hơn màu đỏ nhiều.
Trong bài: So sánh hai chiếc cặp · 比 / 没有…那么 / 跟…一样您太夸奖我了,我真的不敢当。
nín tài kuā jiǎng wǒ le, wǒ zhēn de bù gǎn dāng.Ngài quá khen tôi rồi, tôi thật không dám nhận.
真的,你今天在水里游了很久。
zhēn de, nǐ jīn tiān zài shuǐ lǐ yóu le hěn jiǔ.Thật mà, hôm nay bạn bơi ở dưới nước rất lâu.
Trong bài: Nhận xét buổi tập bơi · V + 得 + Tính từ