当真【當真】
[dàng zhēn] [当 真]
coi là thật; nghiêm túc; Không đùa đâu, thật đấy!
信以为真;确实,真的。
不要把他的玩笑当真。
bú yào bǎ tā de wán xiào dàng zhēn.Đừng coi trò đùa của anh ấy là thật.
当真假越来越难辨别时,大众到底该如何重塑信任呢?
dāng zhēn jiǎ yuè lái yuè nán biàn bié shí, dà zhòng dào dǐ gāi rú hé chóng sù xìn rèn ne?Khi thật giả ngày càng khó phân biệt, công chúng rốt cuộc phải làm thế nào để gầy dựng lại niềm tin?
Trong bài: Khủng hoảng niềm tin từ Deepfake · 与此同时我只是打个比方,你别太当真。
wǒ zhǐ shì dǎ gè bǐ fāng, nǐ bié tài dàng zhēn.Tôi chỉ lấy ví dụ thôi, bạn đừng coi là thật.
真的吗?你选取的几个样本作家普遍风格内敛,当真潜藏着激进的反拨潜能?
zhēn de ma? nǐ xuǎn qǔ de jǐ gè yàng běn zuò jiā pǔ biàn fēng gé nèi liǎn, dàng zhēn qián cáng zhe jī jìn de fǎn bō qián néng?Thật sao? Mấy tác giả mẫu mà em chọn đều có phong cách nội liễm, thực sự tiềm ẩn tiềm năng phản bác quyết liệt ư?
Trong bài: Phản biện trào lưu tân hiện thực trong văn học di dân