审【審】
[shěn]
điều tra; cẩn thận; xét xử (trong tòa án)
详查;推究;审判。
法院将于下周正式审理这起经济纠纷案件。
fǎ yuàn jiāng yú xià zhōu zhèng shì shěn lǐ zhè qǐ jīng jì jiū fēn àn jiàn.Tòa án sẽ chính thức xét xử vụ tranh chấp kinh tế này vào tuần tới.
哦?审稿人具体提出了哪些意见?
ò? shěn gǎo rén jù tǐ tí chū le nǎ xiē yì jiàn?Ồ? Người phản biện đã đưa ra những ý kiến cụ thể nào?
Trong bài: Xuất bản bài báo khoa học quốc tế · 只有…才…这份报告需要先交给上级审批。
zhè fèn bào gào xū yào xiān jiāo gěi shàng jí shěn pī.Bản báo cáo này cần nộp cho cấp trên duyệt trước.
我现在就去写方案,下午交给你审核。
wǒ xiàn zài jiù qù xiě fāng àn, xià wǔ jiāo gěi nǐ shěn hé.Mình đi viết phương án ngay đây, chiều nay giao cho bạn duyệt.
Trong bài: Thắt chặt quy trình bảo mật dữ liệu doanh nghiệp · 以免