审理【審理】
[shěn lǐ] [审 理]
xét xử (một vụ án)
法院对案件进行审查和处理。
法院下周将公开审理这起经济案件。
fǎ yuàn xià zhōu jiāng gōng kāi shěn lǐ zhè qǐ jīng jì àn jiàn.Tòa án tuần tới sẽ xét xử công khai vụ án kinh tế này.
对,我们可以提议建立跨境资产信息共享平台,并在重组审理中开辟快速通道。
duì, wǒ men kě yǐ tí yì jiàn lì kuà jìng zī chǎn xìn xī gòng xiǎng píng tái, bìng zài chóng zǔ shěn lǐ zhōng kāi pì kuài sù tōng dào.Đúng, chúng ta có thể đề xuất thành lập nền tảng chia sẻ thông tin tài sản xuyên biên giới, đồng thời mở kênh nhanh trong xét xử tái cơ cấu.
Trong bài: Đàm phán hiệp định phá sản thương mại xuyên biên giới · 无论如何法院将于下周公开审理这宗案件。
fǎ yuàn jiāng yú xià zhōu gōng kāi shěn lǐ zhè zōng àn jiàn.Tòa án sẽ xét xử công khai vụ án này vào tuần tới.
法院将依法审理这起合同纠纷案件。
fǎ yuàn jiāng yī fǎ shěn lǐ zhè qǐ hé tong jiū fēn àn jiàn.Tòa án sẽ xét xử vụ án tranh chấp hợp đồng này theo đúng trình tự pháp luật.