审判【審判】
[shěn pàn] [审 判]
xét xử; xét xử và phán quyết
审理案件并作出判决。
法院公开审判了这起涉及金融诈骗的案件。
fǎ yuàn gōng kāi shěn pàn le zhè qǐ shè jí jīn róng zhà piàn de àn jiàn.Tòa án đã xét xử công khai vụ án liên quan đến lừa đảo tài chính này.
人们相信阎王审判死亡的灵魂。
rén men xiāng xìn yán wáng shěn pàn sǐ wáng de líng hún.Mọi người tin rằng Diêm Vương xét xử linh hồn đã chết.
二审法院依法裁定维持一审判决。
èr shěn fǎ yuàn yī fǎ cái dìng wéi chí yì shěn pàn jué.Tòa phúc thẩm đã phán quyết giữ nguyên bản án sơ thẩm theo đúng pháp luật.
被告对一审判决不服,决定上诉。
bèi gào duì yì shěn pàn jué bù fú, jué dìng shàng sù.Bị cáo không phục phán quyết sơ thẩm, quyết định kháng cáo.