审判权
[shěn pàn quán] [审 判 权]
quyền tài phán; quyền tư pháp
法官依照宪法和法律独立行使审判权。
fǎ guān yī zhào xiàn fǎ hé fǎ lǜ dú lì xíng shǐ shěn pàn quán.Thẩm phán thực hiện quyền xét xử độc lập theo hiến pháp và pháp luật.
[shěn pàn quán] [审 判 权]
quyền tài phán; quyền tư pháp
法官依照宪法和法律独立行使审判权。
fǎ guān yī zhào xiàn fǎ hé fǎ lǜ dú lì xíng shǐ shěn pàn quán.Thẩm phán thực hiện quyền xét xử độc lập theo hiến pháp và pháp luật.