XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 6

权【權】

[quán]

quyền lực; quyền hạn; quyền

职责范围内的权力或公民应享的权利。

权老师教我们语文,大家都很喜欢她的课。

quán lǎo shī jiào wǒ men yǔ wén, dà jiā dōu hěn xǐ huan tā de kè.

Cô giáo họ Quan dạy chúng tôi môn ngữ văn, mọi người đều rất thích tiết học của cô.

cân nhắc; so sánh lợi hại

衡量,权衡轻重利弊。

我们仔细权其利弊后再做最后决定。

wǒ men zǐ xì quán qí lì bì hòu zài zuò zuì hòu jué dìng.

Chúng ta cẩn thận cân nhắc lợi hại trước khi đưa ra quyết định cuối cùng.

tạm thời; tạm

暂且,姑且。

这个问题权且搁置,稍后再讨论。

zhè ge wèn tí quán qiě gē zhì, shāo hòu zài tǎo lùn.

Vấn đề này tạm thời gác lại, lát nữa bàn tiếp.

警告信?难道说我们商业侵权了吗?

jǐng gào xìn? nán dào shuō wǒ men shāng yè qīn quán le ma?

Thư cảnh báo? Lẽ nào nói chúng ta vi phạm bản quyền thương mại rồi sao?

Trong bài: Trách nhiệm vi phạm bản quyền · 由

这本词典是公认的权威工具书。

zhè běn cí diǎn shì gōng rèn de quán wēi gōng jù shū.

Cuốn từ điển này là sách công cụ uy tín được công nhận.

家族信托具体是怎么保护公司控制权的呢?

jiā zú xìn tuō jù tǐ shì zěn me bǎo hù gōng sī kòng zhì quán de ne?

Quỹ ủy thác gia tộc cụ thể là bảo vệ quyền kiểm soát công ty như thế nào vậy?

Trong bài: Cấu trúc ủy thác gia sản chống phân tán tài sản · 宁可…也不…