权益【權益】
[quán yì] [权 益]
quyền lợi; lợi ích; quyền và lợi ích
应当享受的合法权利和利益
公司必须依法保障员工的合法权益不受侵害。
gōng sī bì xū yī fǎ bǎo zhàng yuán gōng de hé fǎ quán yì bú shòu qīn hài.Công ty phải bảo đảm quyền và lợi ích hợp pháp của nhân viên không bị xâm phạm theo đúng pháp luật.
这很严重,病人的合法权益已经被侵犯了。
zhè hěn yán zhòng, bìng rén de hé fǎ quán yì yǐ jīng bèi qīn fàn le.Điều này rất nghiêm trọng, quyền lợi hợp pháp của bệnh nhân đã bị xâm phạm rồi.
Trong bài: Trách nhiệm pháp lý trong chẩn đoán y tế bằng AI · Câu bị động với 被他决定为自己的合法权益打官司。
tā jué dìng wéi zì jǐ de hé fǎ quán yì dǎ guān sī.Anh ấy quyết định khởi kiện để bảo vệ quyền lợi hợp pháp của mình.
确实,这直接导致新型灵活就业群体权益保障不足。
què shí, zhè zhí jiē dǎo zhì xīn xíng líng huó jiù yè qún tǐ quán yì bǎo zhàng bù zú.Đúng vậy, điều này trực tiếp dẫn đến việc bảo đảm quyền lợi nhóm lao động linh hoạt kiểu mới chưa thỏa đáng.
Trong bài: Bàn giải pháp bảo vệ quyền lợi bảo hiểm cho lao động tự do