机动
[jī dòng] [机 动]
1.cơ động; có khả năng di chuyển nhanh
用发动机驱动的;也可指灵活应变的
这支机动部队随时准备出发。
zhè zhī jī dòng bù duì suí shí zhǔn bèi chū fā.Đội quân cơ động này luôn sẵn sàng xuất phát.
2.linh hoạt; cơ động
根据情况灵活变动,不拘泥于固定形式
指挥官采取了机动的战术应对敌人。
zhǐ huī guān cǎi qǔ le jī dòng de zhàn shù yìng duì dí rén.Chỉ huy đã áp dụng chiến thuật cơ động để ứng phó kẻ địch.
购买机动车必须依法办理登记。
gòu mǎi jī dòng chē bì xū yī fǎ bàn lǐ dēng jì.Mua xe cơ giới phải đăng ký theo đúng pháp luật.
这里是步行街,禁止机动车通行。
zhè lǐ shì bù xíng jiē, jìn zhǐ jī dòng chē tōng xíng.Đây là phố đi bộ, cấm các loại phương tiện cơ giới lưu thông.
前方发生机动车碰撞事故。
qián fāng fā shēng jī dòng chē pèng zhuàng shì gù.Phía trước xảy ra tai nạn va chạm xe cơ giới.