机
[jī]
(hình thức kết hợp) máy móc; cơ chế; (hình thức kết hợp) máy bay; (hình thức kết hợp) cơ hội
小明,你教我用这个洗衣机吧。
xiǎo míng, nǐ jiào wǒ yòng zhè ge xǐ yī jī ba.Tiểu Minh, cậu dạy mình dùng máy giặt này đi.
Trong bài: Giặt quần áo cuối tuần · 先…然后…我的手机快没电了,需要充电。
wǒ de shǒu jī kuài méi diàn le, xū yào chōng diàn.Điện thoại của tôi sắp hết pin rồi, cần phải sạc.
嗯,用手机买东西会方便很多。
èn, yòng shǒu jī mǎi dōng xī huì fāng biàn hěn duō.Vâng, dùng điện thoại mua đồ sẽ tiện hơn nhiều.
Trong bài: Mở thẻ ngân hàng và kích hoạt thanh toán online