飞机【飛機】
[fēi jī] [飞 机]
máy bay; lượng từ: 架 (jià)
能在空中飞行的交通工具
我坐飞机去北京。
wǒ zuò fēi jī qù běi jīng.Tôi đi máy bay đến Bắc Kinh.
架
真的吗?一架飞机也不能起飞吗?
zhēn de ma? yí jià fēi jī yě bù néng qǐ fēi ma?Thật à? Một chiếc máy bay cũng không cất cánh được sao?
Trong bài: Chuyến bay du lịch bị hoãn vì bão · 只好飞机起飞以后,飞行非常平稳。
fēi jī qǐ fēi yǐ hòu, fēi xíng fēi cháng píng wěn.Sau khi máy bay cất cánh, chuyến bay rất êm ả.
小明啊,你现在已经在飞机上了吗?
xiǎo míng a, nǐ xiàn zài yǐ jīng zài fēi jī shàng le ma?Tiểu Minh à, em đang ở trên máy bay rồi à?
Trong bài: Xử lý tình huống chuyến bay bị hoãn