飞机场[fēi jī chǎng] [飞 机 场]Lưu từKhácsân bay; (tiếng lóng) ngực phẳng; lượng từ: 处 (chù)Chữ trong từ飞fēibay机jī(hình thức kết hợp) máy móc场chǎngnơi lớn dùng cho mục đích cụ thểTừ cùng chữ:商场shāng chǎngHSK 1trung tâm mua sắm机场jī chǎngHSK 1sân bay飞机fēi jīHSK 1máy bay广场guǎng chǎngHSK 2quảng trường球场qiú chǎngHSK 2sân vận động体育场tǐ yù chǎngHSK 2sân vận động停车场tíng chē chǎngHSK 2bãi đỗ xe全场quán chǎngHSK 3toàn bộ khán giả剧场jù chǎngHSK 3rạp hátXem thêm (3)Từ cận nghĩa:机场jī chǎngHSK 1sân bay空港kōng gǎngsân bay (viết tắt của 航空港[háng kōng gǎng])航站háng zhànsân bay航空港háng kōng gǎngsân bay起落场qǐ luò chǎngsân bay