XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 1

机场【機場】

[jī chǎng] [机 场]

sân bay; phi trường; (tiếng lóng) nhà cung cấp dịch vụ cho Shadowsocks hoặc phần mềm tương tự để vượt kiểm duyệt Internet; Lượng từ: 家 (jiā),处 (chù)

飞机起降的地方;网络上也指翻墙代理服务

机场在那儿。

jī chǎng zài nà r.

Sân bay ở đằng kia.

家、处

对,我们要去机场,很着急。

duì, wǒ men yào qù jī chǎng, hěn zháo jí.

Đúng vậy, chúng cháu phải đi sân bay, rất gấp.

Trong bài: Đi taxi ra sân bay

从机场到市区大概要一个小时。

cóng jī chǎng dào shì qū dà gài yào yí gè xiǎo shí.

Từ sân bay đến nội thành mất khoảng một tiếng.

那现在机场那边怎么处理呢?

nà xiàn zài jī chǎng nà biān zěn me chǔ lǐ ne?

Vậy giờ bên sân bay xử lý thế nào?

Trong bài: Xử lý tình huống chuyến bay bị hoãn