启德机场[qǐ dé jī chǎng] [启 德 机 场]Lưu từKhácSân bay Kai Tak, sân bay quốc tế của Hong Kong từ năm 1925 đến 1998Chữ trong từ启qǐmở德déĐức机jī(hình thức kết hợp) máy móc场chǎngnơi lớn dùng cho mục đích cụ thểTừ cùng chữ:商场shāng chǎngHSK 1trung tâm mua sắm机场jī chǎngHSK 1sân bay广场guǎng chǎngHSK 2quảng trường球场qiú chǎngHSK 2sân vận động体育场tǐ yù chǎngHSK 2sân vận động停车场tíng chē chǎngHSK 2bãi đỗ xe全场quán chǎngHSK 3toàn bộ khán giả剧场jù chǎngHSK 3rạp hát市场shì chǎngHSK 3khu chợXem thêm (3)