德
[dé]
1.Đức; nước Đức (viết tắt)
品行;道德;善行
这家企业专注于中德两国之间的商务合作。
zhè jiā qǐ yè zhuān zhù yú zhōng dé liǎng guó zhī jiān de shāng wù hé zuò.Doanh nghiệp này tập trung vào hợp tác thương mại giữa Trung Quốc và Đức.
2.nước Đức (viết tắt)
指德国或德国的
这是一本德语专著的译本。
zhè shì yì běn dé yǔ zhuān zhù de yì běn.Đây là bản dịch của một tác phẩm chuyên đề tiếng Đức.
很好,处事审慎且不失原则,才能妥善化解这种道德困境。
hěn hǎo, chǔ shì shěn shèn qiě bù shī yuán zé, cái néng tuǒ shàn huà jiě zhè zhǒng dào dé kùn jìng.Rất tốt, xử sự thận trọng mà không mất nguyên tắc mới có thể hóa giải thỏa đáng tình thế khó xử đạo đức này.
Trong bài: Thảo luận một tình huống khó xử về đạo đức他们的崇高品德必定垂范后世。
tā men de chóng gāo pǐn dé bì dìng chuí fàn hòu shì.Phẩm đức cao cả của họ nhất định sẽ làm gương cho muôn đời sau.
嗯,你联想得很好。儒家确实非常强调这种内在的道德修养。
èn, nǐ lián xiǎng de hěn hǎo. rú jiā què shí fēi cháng qiáng diào zhè zhǒng nèi zài de dào dé xiū yǎng.Ừm, em liên tưởng rất tốt. Nho gia quả thực vô cùng nhấn mạnh sự tu dưỡng đạo đức nội tại này.
Trong bài: Triết học Tân Nho học trong quản trị khủng hoảng doanh nghiệp · 无非